Thông tin XKLĐ

Những từ chuyên ngành xuất khẩu lao động Nhật Bản - Chế biến thực phẩm

2018-01-16 10:19:06 | Lượt xem: 338 | Thông tin XKLĐ

Từ chuyên ngành thực phẩm

MỘT SỐ TỪ CHUYÊN NGÀNH CHẾ BiẾN THỰC PHẨM
STT Hiragana Kanji Nghĩa
1 バター  
2 マーガリン   Bơ thực vật
3 しょくようゆ 食用油 Dầu ăn
4 あぶら Dầu
5 ピーナッツゆ ピーナッツ油 Dầu phộng
6 ごまゆ  ごま油 Dầu mè
7 とうもろこしゆ とうもろこし油 Dầu bắp
8 サラダゆ   Dầu salad
9 こしょう 胡椒  Hạt tiêu
10 Dấm ăn
11 さとう 砂糖 Đường
12 はちみつ 蜂蜜 Mật ong
13 しお Muối
14 しょうゆ 醤油 Nước tương
15 とうがらし 唐辛子 Ớt
16 しょうとうがらし 小唐辛子 Ớt hiểm
17 なまとうがらし 生唐辛子 Ớt tươi
18 かんそうとうがらし 乾燥唐辛子 Ớt khô
19 ふくらしこな 膨らし粉 Thuốc muối
20 みょうばん   Phèn chua
21 しょうが 生姜 Gừng
22 にんにく 大蒜 Tỏi
23 たまねぎ   Hành tây
24 シナモン   Quế
25 わさび   Mù tạt
26 カレーこな カレー粉 Bột càry
27 むぎこな 麦粉 Bột mì
28 かたくりこな 片栗粉 Bột sắn, bột năng
29 ごま 胡麻 Vừng (Mè)
30 しろごま 白胡麻 Vừng trắng (Mè trắng)
31 くろごま 黒胡麻  Vừng đen (Mè đen)
32 カシューナッツ   Hạt điều
33 まめ Đỗ (Đậu)
34 あおまめ 青豆 Đỗ xanh (Đậu xanh)
35 あずき   Đỗ đỏ (Đậu đỏ)
36 おおまめ 大豆 Đỗ tương (Đậu nành, đậu tương)
37 とうもろこし   Ngô (Bắp)
38 おおまめ 大豆 Đỗ tương (Đậu nành, đậu tương)
39 きゅうり   Dưa leo
40 たけのこ 竹の子 Măng
41 キノコ   Nấm rơm
42 しいたけ   Nấm đông cô
43 きくらげ   Nấm mèo
44 たまねぎ 玉ねぎ Hành tây
45 りねぎ   Hành lá
46 もやし   Giá đỗ
47 へちま   Mướp
48 ゴーヤ   Mướp đắng
49 オクラ   Đậu bắp
50 アスパラガス   Măng tây
51 ハスのたね ハスの根 Ngó sen
52 レンコン   Củ sen
53 ハスのみ ハスの実 Hạt sen
54 ぎゅうにく 牛肉 thịt bò
55 こうしにく 子牛肉 thịt bê
56 ぶたにく 豚肉 thịt lợn
57 とりにく 鶏肉 thịt gà
58 マトン   thịt cừu
59 ラム   thịt cừu non
60 かもにく 鴨肉 thịt vịt
61 たまご trứng
62 うずなのたまご うずなの卵 trứng chim cút
63 うなぎ   lươn
64 かつお   cá ngừ
65 かれい   cá bơn lưỡi ngựa
66 こい cá chép
67 さけ nguyên cá hồi
68 さば   cá thu
69 さわら   cá thu Tây Ban Nha
70 すずき・   cá rô biển
71 はまぐり   trai, sò (lớn)
72 たら   cá tuyết
74 ひらめ   cá bơn
75 まくろ   cá ngừ
76 ます   cá trê
77 いか   mực
78 たこ bạch tuột
79 いせえび 伊勢えび tôm hùm
80 こえび 小海老 tôm thẻ



hỗ trợ & tư vấn

Cảm ơn Quý vị đã ghé thăm. Chúng tôi hân hạnh được giải đáp thông tin qua:

Hotline:

Tel:

Email:

Add:

Thống kê truy cập


Đầu trang